Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: guo2, xu4;
Việt bính: gwik1;
馘 quắc, hức
Nghĩa Trung Việt của từ 馘
(Động) Ngày xưa, cắt được cái tai bên trái của quân địch đem về dâng công gọi là quắc 馘.(Động) Cắt đứt.
◇Ngụy Thu 魏收: Quắc nhĩ tiệt tị 馘耳截鼻 (Vi Hầu Cảnh bạn di Lương triều văn 為侯景叛移梁朝文) Cắt tai xẻo mũi.
(Động) Giết, tiêu diệt.
◇Đường Dần 唐寅: Tru long xà dĩ an giang lưu, quắc mị si dĩ định dân sanh 誅龍蛇以安江流, 馘魅魑以定民生 (Hứa tinh dương thiết trụ kí 許旌陽鐵柱記) Giết rồng rắn để yên lặng dòng sông, trừ yêu quái cho yên ổn dân sinh.
(Danh) Tai trái bị cắt ra.
(Danh) Chỉ tù binh.Một âm là hức.
(Danh) Mặt mày.
◇Trang Tử 莊子: Cảo hạng hoàng hức 槁項黃馘 (Liệt ngự khấu 列御寇) Cổ gầy ngẳng mặt vàng võ.
quắc, như "quắc (thủ cấp hay tai giặc)" (gdhn)
Nghĩa của 馘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (聝)
[guó]
Bộ: 首 - Thủ
Số nét: 18
Hán Việt: QUẮC
cắt tai; xẻo tai。古代战争中割掉敌人的左耳计数献功。也指割下的左耳。
[guó]
Bộ: 首 - Thủ
Số nét: 18
Hán Việt: QUẮC
cắt tai; xẻo tai。古代战争中割掉敌人的左耳计数献功。也指割下的左耳。
Dị thể chữ 馘
聝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hức
| hức | 洫: | hức (mương dẫn nước vào ruộng) |
| hức | 䱛: | hức (tên một loại cá còn gọi là cá vược) |

Tìm hình ảnh cho: quắc, hức Tìm thêm nội dung cho: quắc, hức
